Toyota Wigo
Giá từ: 352 Triệu

Giá trên là giá xe niêm yết chưa bao gồm khuyến mãi từ Toyota (nếu có)

LÃI SUẤT VAY MUA XE TOYOTA

Khi Quý Khách có nhu cầu mua xe trả góp hàng tháng sẽ có Công ty Tài Chính Toyota Việt Nam (thành viên của Toyota Việt Nam) làm hồ sơ vay cho Quý Khách. Đồng thời, Toyota Lý Thường Kiệt hiện đang liên kết rất nhiều ngân hàng để Quý Khách Hàng có thể linh động tùy chọn như ngân hàng VIB, VPbank, Tiên Phong Bank, PVcom Bank, Shinhan Bank, SeaBank, UOB, Hongleong. 

Toyota Lý Thường Kiệt gởi đến Quý Khách Hàng các gói lãi suất phổ biến để Quý Khách tham khảo lựa chọn:

Lãi suất áp dụng cho Khách Hàng Cá Nhân

  • Gói lãi suất ưu đãi 1: 5.79%/năm (cố định 6 tháng đầu)
  • Gói lãi suất ưu đãi 2: 7.29%/năm (cố định 12 tháng đầu)
  • Gói lãi suất ưu đãi 3: 8.99%/năm (cố định 24 tháng đầu)
  • Gói lãi suất ưu đãi 4: 9.55%/năm (cố định 36 tháng đầu)

Lãi suất áp dụng cho Khách Hàng Doanh Nghiệp

  • Gói lãi suất ưu đãi: 6.79%/năm (cố định 6 tháng đầu)

Ghi chú:

  1. Quý Khách có thể tùy chọn gói lãi suất phù hợp với nhu cầu của Quý Khách. Sau thời gian ưu đãi, lãi suất sẽ áp dụng theo lãi suất thị trường điều chỉnh mỗi 3 tháng
  2. Thời gian vay linh động từ 1 – 7 năm tùy vào nhu cầu của Quý Khách
  3. Tỷ lệ vay lên đến 80% giá trị xe

Tổng Quan Toyota Wigo 2021

Toyota Wigo là một chiếc city car tức xe nhỏ dành cho đô thị. Toyota Wigo được khai sinh từ năm 2012 tại triển lãm Indonesia International MotorShow 2012. Sau đó những chiếc Toyota Wigo đã được sản xuất đại trà từ tháng 9/2013 tại nhà máy Karawang của đất nước vạn đảo.

Toyota Việt Nam hiện đang nhập khẩu Indonesia mẫu xe Toyota Wigo mới bao gồm 02 phiên bản lựa chọn sau:

  • Toyota Wigo 1.2 MT (số sàn): 352.000.000 VND
  • Toyota Wigo 1.2 AT (số tự động): 385.000.000 VND

“Giá trên là giá xe niêm yết chưa gồm các chi phí trước bạ, đăng ký xe, đăng kiểm…để hoàn chỉnh giấy tờ”

CẬP NHẬT GIÁ XE LĂN BÁNH

Vì giá xe lăn bánh ở TP.HCM và các tỉnh thành sẽ khác nhau, Quý Khách vui lòng cập nhật mục sau để biết giá xe lăn bánh ở tỉnh mà Quý Khách đăng ký hộ khẩu

TÍNH GIÁ LĂN BÁNH

TRƯỜNG HỢP MUA XE TRẢ GÓP QUA NGÂN HÀNG

Khi Quý Khách có nhu cầu mua xe trả hàng tháng qua ngân hàng. Số tiền ngân hàng cho Quý Khách vay lên đến 80% giá trị xe. Số tiền Quý Khách cần chuẩn bị khi mua xe bao gồm 20% giá trị xe còn lại + chi phí làm giấy tờ chi tiết như sau:

  • Toyota Wigo 1.2 MT (số sàn): 134.000.000 VND
  • Toyota Wigo 1.2 AT (số tự động): 146.000.000 VND

Số tiền trả hàng tháng phụ thuộc vào thời gian vay mà Quý Khách tùy chọn (từ 1 năm đến 7 năm). Để chọn số tiền trả hàng tháng phù hợp với khả năng thanh toán, Quý Khách vui lòng liên hệ hotline 0933.717.718 để nhân viên tư vấn chi tiết Quý Khách đưa ra sự lựa chọn hợp lý nhất.

Ngoại Thất Toyota Wigo 2021

Toyota Wigo vừa chính thức ra mắt phiên bản nâng và nhận được nhiều hiệu ứng tích cực từ phía người dùng. Xe nhận được những thay đổi ấn tượng về mặt ngoại hình, bên trong bổ sung nhiều tiện ích và cách thiết kế giúp mang đến một mẫu xe mini thú vị.

Nội thất Toyota Wigo 2021

Mở cánh cửa ra và vào bên trong, khách hàng sẽ được trải nghiệm khoang cabin được làm mới ở nhiều chi tiết. Bạn vẫn có thể nhận ra sự thoải mái và dễ chịu trên một chiếc xe mini car khi xe có trục cơ sở dài 2.455 mm.

Nếu như Toyota Wigo đang bán tại Việt Nam chưa thật sự khiến khách hàng hài lòng bởi thiết kế ngoại thất hơi bảo thủ, thực dụng. Thì bước qua phiên bản mới này, bảng điều khiển trung tâm đã nhận được cuộc “đại trùng tu” với thiết kế liền mạch, bắt mắt hơn.

Màn hình cảm ứng trung tâm và dàn nút chỉnh cơ phía dưới đều được phủ nhựa bóng màu đen và tích hợp vào cùng một khung nhựa giúp tổng thể trở nên gắn kết hơn. Táp lô xe vẫn mang lối thiết kế khá đơn giản, thực dụng với nhựa cứng màu đen mở rộng ra hai phía.

Ghế lái và ghế phụ của xe đều có thể chỉnh tay 4 hướng giúp người dùng có được những tư thế ngồi phù hợp. Tuy nhiên, tựa đầu dạng liền khiến bạn có cảm giác mỏi cổ khi đi xa.

Lùi về phía sau, khoang hành khách của Wigo vẫn cho bạn cảm giác ngồi tương đối thoải mái. Với những khách hàng cao trên 1m70 thì khoảng để chân hai hàng ghế trước-sau vẫn còn dư khoảng 5 cm đủ để bạn không bị chạm đầu gối khi ngồi.

Toàn bộ hệ thống ghế ngồi trên xe đều sử dụng chất liệu nỉ. Hàng ghế sau trang bị 3 tựa đầu nhằm đáp ứng sức chứa 2 người lớn và một trẻ em ở băng ghế 2

Vận Hành Toyota Wigo 2021

Toyota Wigo sử dụng động cơ 4 xi-lanh 1.2L cho công suất tối đa 87 mã lực, mô-men xoắn cực đại 108 Nm.

Với những kiểu động cơ này, Toyota Wigo đảm bảo khả năng vận hành linh hoạt, ổn định. Tuy nhiên với hộp số tay 5 cấp ít nhiều bạn vẫn cảm thấy độ rung giật của xe khi sang số.

Toyota Wigo được trang bị hệ thống treo trước/sau kiểu Macpherson/phụ thuộc, dầm xoắn giúp xe bớt đi sự chòng chành khi di chuyển trên mặt đường xấu.

Bộ khung gầm của xe được thiết kế bởi Toyota nên đảm bảo độ cứng chắc, vững vàng khi di chuyển. Lốp dày 175/65R14 hỗ trợ xe băng qua ổ gà, đường nhiều đất đá mà không lo bị rung lắc quá nhiều.

Ngoài ra, Toyota Wigo còn sở hữu hệ thống phanh trước/sau đĩa tản nhiệt/tang trống cho cảm giác phanh chính xác, nhạy bén hơn. Tay lái trợ lực điện giúp xe di chuyển trong phố nhẹ nhàng, thư thả, trong khi lên đường cao tốc nó sẽ trở nên nặng và đằm hơn.

An Toàn Toyota Wigo 2021

Hệ thống an toàn của Toyota Wigo 2021 được đánh giá ở mức đủ dùng khi xe được trang bị các tính năng cơ bản như:

  • 2 túi khí
  • Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
  • Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
  • Bàn đạp phanh tự đổ
  • Chống bó cứng phanh
  • Phân bổ lực phanh điện tử
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

Thông Số Toyota Wigo 2021

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Toyota Wigo 1.2MT
352.000.000 VND
Toyota Wigo 1.2AT
385.000.000 VND
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 3660 x 1600 x 1520 3660 x 1600 x 1520
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1940 x 1365 x 1235 1940 x 1365 x 1235
Chiều dài cơ sở (mm) 2455 2455
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) 1410/1405 1410/1405
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,7 4,7
Trọng lượng không tải (kg) 870 965
Trọng lượng toàn tải (kg) 1290 1290
Dung tích bình nhiên liệu (L) 33 33
Động cơ xăng Loại động cơ 3NR-VE 3NR-VE
Số xy lanh 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1197 1197
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) (65)87/6000 (65)87/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 108/4200 108/4200
Hệ thống truyền động () Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số sàn 5 cấp/5MT Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước Mc Pherson Mc Pherson
Sau Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn/Semi Independent Torsion Axle Beam with Coil Spring Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn/Semi Independent Torsion Axle Beam with Coil Spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric Điện/Electric
Vành & lốp xe Loại vành Hợp kim/Alloy Hợp kim/Alloy
Kích thước lốp 175/65 R14 175/65 R14
Lốp dự phòng Vành thép/Steel Vành thép/Steel
Phanh Trước Phanh đĩa/Disc Phanh đĩa/Disc
Sau Tang trống/Drum Tang trống/Drum
Tiêu chuẩn khí thải Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km) 6,8 6,87
Ngoài đô thị (L/100km) 4,21 4,36
Kết hợp (L/100km) 5,16 5,3
Cụm đèn trước Cụm đèn trước Halogen Halogen
Đèn chiếu gần Dạng bóng chiếu/Projector Dạng bóng chiếu/Projector
Đèn chiếu xa Phản xạ đa chiều/Reflector Phản xạ đa chiều/Reflector
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without Không có/Without
Cụm đèn sau Cụm đèn sau LED LED
Đèn báo phanh trên cao Đèn báo phanh trên cao LED LED
Đèn sương mù Trước Có/With Có/With
Sau Không có/Without Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With Có/With
Chức năng gập điện Có/With Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With Có/With
Màu Cùng màu thân xe/Body color Cùng màu thân xe/Body color
Gạt mưa Trước Gián đoạn/Intermittent Gián đoạn/Intermittent
Sau Gián đoạn/Intermittent Gián đoạn/Intermittent
Chức năng sấy kính sau Chức năng sấy kính sau Có/With Có/With
Ăng ten Ăng ten Dạng thường/Pillar Dạng thường/Pillar
Tay nắm cửa ngoài Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe/Body color Cùng màu thân xe/Body color
Cánh hướng gió sau Cánh hướng gió sau Có/With Có/With
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke
Trợ lực Điện/EPS Điện/EPS
Chất liệu Nhựa/Urethane Nhựa/Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh/Audio system Hệ thống âm thanh/Audio system
Điều chỉnh Không có/Without Không có/Without
Gương chiếu hậu trong Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night 2 chế độ ngày và đêm/Day & Night
Tay nắm cửa trong Tay nắm cửa trong Mạ bạc/Silver plating Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Digital Digital
Đèn báo Eco Có/With Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Không có/Without Không có/Without
Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With Có/With
Nhắc nhở đèn bật Có/With Có/With
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn D only/Ghế lái D only/Ghế lái
Đèn cảnh báo cửa mở Có/With Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Không/Without Có/With
Chất liệu bọc ghế Chất liệu bọc ghế Nỉ/Fabric Nỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Túi đựng đồ sau lưng ghế Có/With Có/With
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập hoàn toàn/United fold Gập hoàn toàn/United fold
Hệ thống điều hòa Hệ thống điều hòa Manual with Max cool mode/Chỉnh tay với chế độ Max Cool Manual with Max cool mode/Chỉnh tay với chế độ Max Cool
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa Màn hình cảm ứng 7inch Màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa 4 4
Cổng kết nối AUX Không/Without Không/Without
Cổng kết nối USB Có/With Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With Có/With
Điều khiển giọng nói Không/Without Không/Without
Kết nối wifi Không/Without Không/Without
Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity Không/Without Có/With
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm Có/With Có/With
Khóa cửa điện Có/With Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (tự động xuống bên lái)/With (D: auto down) Có (tự động xuống bên lái)/With (D: auto down)
Hệ thống báo động Có/With Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With Có/With
Hệ thống mở khóa cần số Không có/Without Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có/With Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có/With Có/With
Camera lùi Camera lùi Có/With Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau 2 2
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With Có/With
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí/3 P ELR x5 3 điểm ELR, 5 vị trí/3 P ELR x5
Khóa cửa an toàn Hàng ghế sau/Rear only Hàng ghế sau/Rear only
Khóa an toàn trẻ em ISO FIX ISO FIX

Thông Số Toyota Wigo 2021

Màu Sắc Xe Toyota Wigo 2021

Thiết Kế Bởi Marketing Tiền Giang

Báo Giá Nhanh

Vui lòng điền vào form dưới, chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn

    Honda Ô tô Kim Thanh khuyến mãi

    Chương trình ưu đãi sắp kết thúc. Hãy đăng ký ngay!

    Ngày
    Giờ
    Phút
    Giây

      Đăng Ký Lái Thử

        Báo Giá Nhanh

          Đăng ký tư vấn nhanh