Toyota Corolla Cross
Giá từ: 720 Triệu

Giá trên là giá xe niêm yết chưa bao gồm khuyến mãi từ Toyota (nếu có)

LÃI SUẤT VAY MUA XE TOYOTA

Khi Quý Khách có nhu cầu mua xe trả góp hàng tháng sẽ có Công ty Tài Chính Toyota Việt Nam (thành viên của Toyota Việt Nam) làm hồ sơ vay cho Quý Khách. Đồng thời, Toyota Lý Thường Kiệt hiện đang liên kết rất nhiều ngân hàng để Quý Khách Hàng có thể linh động tùy chọn như ngân hàng VIB, VPbank, Tiên Phong Bank, PVcom Bank, Shinhan Bank, SeaBank, UOB, Hongleong. 

Toyota Lý Thường Kiệt gởi đến Quý Khách Hàng các gói lãi suất phổ biến để Quý Khách tham khảo lựa chọn:

Lãi suất áp dụng cho Khách Hàng Cá Nhân

  • Gói lãi suất ưu đãi 1: 6.99%/năm (cố định 12 tháng đầu)
  • Gói lãi suất ưu đãi 2: 8.99%/năm (cố định 24 tháng đầu)
  • Gói lãi suất ưu đãi 3: 9.55%/năm (cố định 36 tháng đầu)

Lãi suất áp dụng cho Khách Hàng Doanh Nghiệp

  • Gói lãi suất ưu đãi: 6.79%/năm (cố định 6 tháng đầu)

Ghi chú:

  1. Quý Khách có thể tùy chọn gói lãi suất phù hợp với nhu cầu của Quý Khách. Sau thời gian ưu đãi, lãi suất sẽ áp dụng theo lãi suất thị trường điều chỉnh mỗi 3 tháng
  2. Thời gian vay linh động từ 1 – 7 năm tùy vào nhu cầu của Quý Khách
  3. Tỷ lệ vay lên đến 80% giá trị xe

Tổng Quan Toyota Corolla Cross 2021

Một nửa trong số top 10 xe bán chạy nhất năm 2020 tại Việt Nam là những mẫu xe gầm cao. Điều đó cho thấy sự dịch chuyển về thị hiếu và xu hướng tiêu dùng của khách hàng. Và ngay trong tháng 8/2020, Toyota Nhật Bản đã tung ra mẫu crossover hoàn toàn mới là Corolla Cross với nhiều đặc điểm nổi bật cả về thiết kế và trang bị.

Hiện tại, Toyota Corolla Cross bao gồm 3 phiên bản để Quý Khách Hàng lựa chọn:

  • Toyota Corolla Cross 1.8G (Động cơ xăng, số tự động): 720.000.000 VNĐ
  • Toyota Corolla Cross 1.8V (Động cơ xăng, số tự động): 820.000.000 VNĐ
  • Toyota Corolla Cross 1.8HV (Động cơ Hydrid (xăng kết hợp điện), số tự động): 910.000.000 VNĐ

“Giá trên là giá xe niêm yết chưa gồm các chi phí trước bạ, đăng ký xe, đăng kiểm…để hoàn chỉnh giấy tờ”

CẬP NHẬT GIÁ XE LĂN BÁNH

Vì giá xe lăn bánh ở TP.HCM và các tỉnh thành sẽ khác nhau, Quý Khách vui lòng cập nhật mục sau để biết giá xe lăn bánh ở tỉnh mà Quý Khách đăng ký hộ khẩu

TÍNH GIÁ LĂN BÁNH

TRƯỜNG HỢP MUA XE TRẢ GÓP QUA NGÂN HÀNG

Khi Quý Khách có nhu cầu mua xe trả hàng tháng qua ngân hàng. Số tiền ngân hàng cho Quý Khách vay lên đến 80% giá trị xe. Số tiền Quý Khách cần chuẩn bị khi mua xe bao gồm 20% giá trị xe còn lại + chi phí làm giấy tờ chi tiết như sau:

  • Toyota Corolla Cross 1.8G (Động cơ xăng, số tự động): 287.000.000 VNĐ
  • Toyota Corolla Cross 1.8V (Động cơ xăng, số tự động): 319.000.000 VNĐ
  • Toyota Corolla Cross 1.8HV (Động cơ Hydrid (xăng kết hợp điện), số tự động): 347.000.000 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng phụ thuộc vào thời gian vay mà Quý Khách tùy chọn (từ 1 năm đến 7 năm). Để chọn số tiền trả hàng tháng phù hợp với khả năng thanh toán, Quý Khách vui lòng liên hệ hotline 0933.717.718 để nhân viên tư vấn chi tiết Quý Khách đưa ra sự lựa chọn hợp lý nhất.

Ngoại Thất Toyota Corolla Cross 2021

Toyota Corolla Cross được phát triển trên nền tảng khung gầm toàn cầu TNGA-C của Toyota. Xe có các kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.460 x 1.825 x 1.620 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.640 mm.

Khoảng sáng gầm xe 161 mm và bán kính quay vòng tối thiểu 5.2 m, đây là những thông số tương đối tốt với một mẫu SUV đô thị

Về thiết kế, Corolla Cross đi theo hướng mạnh mẽ, nam tính và cứng cáp. Dù hậu tố “Cross” là viết tắt của ‘Crossover” nhưng thiết kế của mẫu xe này lại thuần chất SUV hơn đa số các đối thủ cùng phân khúc. Xe có lưới tản nhiệt lớn theo phong cách mẫu Toyota RAV4 đình đám với màu đen bóng. Hệ thống đèn full LED kết hợp với cản trước cỡ lớn và ốp cản sơn bạc tạo ấn tượng hầm hố và bệ vệ cho mẫu xe gầm cao nhà Toyota.

Phần hông xe nổi bật với bộ mâm 5 chấu kép kích thước 18 inch (bản 1.8V & 1.8HV) và dải viền chrome chân kính kéo dài từ trụ A đến tận đuôi xe giúp thân xe luôn có cảm giác đang di chuyển cũng như tạo ranh giới tự nhiên cho các phiên bản 2 tone với mui xe sơn đen.

Phần đuôi xe tạo điểm nhấn với dải đèn hậu LED vuốt dài, đối xứng qua phần tên xe ở vị trí trung tâm. Ngay bên dưới là bộ ốp cản cỡ lớn, sơn đen kết hợp điểm nhấn mạ bạc cho cảm giác mạnh mẽ, nam tính và rắn rỏi.

Tổng quan về thiết kế, Toyota đã bắt đầu cho thấy dấu hiệu trẻ hóa của mình để theo kịp xu hướng của thời cuộc và tiếp cận được nhiều đối tượng khách hàng hơn.

Nội thất Toyota Corolla Cross 2021

Nội thất của Corolla Cross vẫn đi theo phong cách trung tính và cứng cáp quen thuộc của Toyota. Tuy nhiên, xu hướng trẻ hóa vẫn được thể hiện rõ ràng thông qua màn hình giải trí cỡ lớn đặt cao nổi bật, đối xứng với hai hốc gió điều hòa hình tứ giác cách điệu, mang đến cảm giác mới mẻ cho xe.

Vô lăng 3 chấu phía sau là cụm đồng hồ tốc độ dạng màn hình màu TFT hiện đại, hứa hẹn mang đến khả năng tùy biến cao hơn cũng như hợp mắt đối tượng khách hàng trẻ tuổi vốn yêu thích những dấu ấn công nghệ trên một mẫu xe sử dụng hàng ngày. Áo ghế da màu nâu đỏ thể thao và sang trọng cũng xuất hiện trên các phiên bản top đầu của dòng xe, mang đến cho khoang cabin cảm giác cao cấp.

Về trang bị, Corolla Cross sở hữu màn hình cảm ứng tương thích Apple Carplay đi cùng hệ thống âm thanh 6 loa điều chỉnh trực tiếp từ vô lăng. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng, cụm đồng hồ lái LCD, cửa sổ trời hàng ghế trước (bản 1.8V & 1.8HV), khởi động nút bấm, hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập có sẵn cửa gió cho hàng ghế sau cũng là những trang bị nổi bật trên mẫu crossover nhà Toyota.

Vận Hành Toyota Corolla Cross 2021

Về vận hành, Corolla Cross có 2 tùy chọn động cơ :

Động cơ xăng 1.8L 4 xy lanh, Dual VVT-i, cho công suất 140 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 177 Nm tại 4.000 vòng/phút. Đi cùng là hộp số vô cấp Super CVT-i.

Phiên bản cao cấp sử dụng động cơ hybrid gồm động cơ xăng 4 xi-lanh 1.8 lít (công suất 98 mã lực, mô men xoắn 142 Nm) và động cơ điện (công suất 72 mã lực, mô men xoắn 163 Nm). Xe trang bị hộp số e-CVT.

Xe có 3 chế độ lái là EV Mode / Sport Mode / ECO Mode (dành cho bản Hybrid).

An Toàn Toyota Corolla Cross 2021

Về an toàn, Toyota Corolla Cross tiêu chuẩn sẽ được trang bị:

Cảnh báo tiền va chạm (PCS) (phiên bản 1.8V & 1.8HV)
Cảnh báo chệch làn đường (LDA) (phiên bản 1.8V & 1.8HV)
Hỗ trợ giữ làn đường (LTA) (phiên bản 1.8V & 1.8HV)
Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) (phiên bản 1.8V & 1.8HV)
Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động (AHB) (phiên bản 1.8V & 1.8HV)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS)
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) (phiên bản 1.8V & 1.8HV)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (phiên bản 1.8V & 1.8HV)
Camera 360 độ (phiên bản 1.8V & 1.8HV)
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
7 túi khí (2 trước, 2 rèm, 2 hông, 1 đầu gối ghế tài).
Móc ghế trẻ em chuẩn ISOFIX

 

HÌNH ẢNH CÁC PHIÊN BẢN TOYOTA CROSS 2021

1. Hình ảnh Toyota Cross 1.8G AT (Số tự động) - Giá niêm yết: 720.000.000 VND

2. Hình ảnh Toyota Cross 1.8V AT (Số tự động) - Giá niêm yết: 820.000.000 VND

3. Hình ảnh Toyota Cross 1.8HV AT (Số tự động) - Giá niêm yết: 910.000.000 VND

Thông Số Toyota Corolla Cross 2021

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Toyota Cross 1.8G
720.000.000 VND
Toyota Cross 1.8V
820.000.000 VND
Toyota Cross 1.8 HV
910.000.000 VND
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4460 x 1825 x1620 4460 x 1825 x1620 4460 x 1825 x1620
Chiều dài cơ sở (mm) 2640 2640 2640
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) 1570/1580 1560/1570 1560/1570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 161 161 161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2 5.2 5.2
Trọng lượng không tải (kg) 1360 1360 1410
Trọng lượng toàn tải (kg) 1815 1815 1850
Dung tích bình nhiên liệu (L) 47 47 36
Dung tích khoang hành lý (L) 440 440 440
Động cơ xăng 2ZR-FE 2ZR-FE 2ZR-FXE
Số xy lanh 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1798 1798 1798
Tỉ số nén 10 10 13
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol Xăng/Petrol Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) (103)138/6400 (103)138/6400 (72)97/5200
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 172/4000 172/4000 142/3600
Động cơ điện - Công suất tối đa - - 53
Động cơ điện - Mô men xoắn tối đa - - 163
Ắc quy Hybrid - - Nickel metal
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/Eco)/3 Eco drive mode (Normal/PWR/Eco), Lái điện/ EV mode
Loại dẫn động Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/CVT Số tự động vô cấp/CVT Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo - Trước Macpherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer bar MacPherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer bar MacPherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer
Hệ thống treo - Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Khung xe TNGA TNGA TNGA
Trợ lực tay lái Trợ lực điện/Electric Trợ lực điện/Electric Trợ lực điện/Electric
Vành & lốp xe Hợp kim/Alloy Hợp kim/Alloy Hợp kim/Alloy
Kích thước lốp 215/60R17 225/50R18 225/50R18
Lốp dự phòng Vành thép/Steel, T155/70D17 Vành thép/Steel, T155/70D17 Vành thép/Steel, T155/70D17
Phanh - Trước Đĩa/Disc Đĩa/Disc Đĩa/Disc
Phanh - Sau Đĩa/Disc Đĩa/Disc Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu - Trong đô thị (L/100km) 11 10.3 3.7
Tiêu thụ nhiên liệu - Ngoài đô thị (L/100km) 6.1 6.1 4.5
Tiêu thụ nhiên liệu - Kết hợp (L/100km) 7.9 7.6 4.2
Cụm đèn trước - Đèn chiếu gần HALOGEN LED LED
Cụm đèn trước - Đèn chiếu xa HALOGEN LED LED
Đèn chiếu sáng ban ngày HALOGEN LED LED
Chế độ điều khiển đèn tự động Có/With Có/With Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With Có/With Có/With
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ/Manual Chỉnh cơ/Manual Chỉnh cơ/Manual
Chế độ đèn chờ dẫn đường Có/With Có/With Có/With
Cụm đèn sau LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED
Đèn sương mù - Trước LED LED LED
Chức năng điều chỉnh điện Có/With Có/With Có/With
Chức năng gập điện Tự động/Auto Tự động/Auto Tự động/Auto
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With Có/With Có/With
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Có/With Có/With
Gạt mưa - Trước Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian/Normal, Intermittent control with time adjustment. Gạt mưa tự động/Auto Gạt mưa tự động/Auto
Gạt mưa - Sau Gián đoạn/Liên tục/Intermittent control/Continuous Gián đoạn/Liên tục/Intermittent control/Continuous Gián đoạn/Liên tục/Intermittent control/Continuous
Chức năng sấy kính sau Có/With Có/With Có/With
Ăng ten Đuôi cá/Shark fin Đuôi cá/Shark fin Đuôi cá/Shark fin
Thanh đỡ nóc xe Có/With Có/With
Loại tay lái 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Da/Leather Da/Leather Da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp Có/With Có/With Có/With
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/Tilt & Telescope Chỉnh tay 4 hướng/Tilt & Telescope Chỉnh tay 4 hướng/Tilt & Telescope
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động/EC mirror Chống chói tự động/EC mirror Chống chói tự động/EC mirror
Cụm đồng hồ Kỹ thuật số/Digital Kỹ thuật số/Digital Kỹ thuật số/Digital
Đèn báo hệ thống Hybird - - Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With Có/With Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With Có/With Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin 4.2" TFT 4.2" TFT 7" TFT
Chất liệu bọc ghế Da/Leather Da/Leather Da/Leather
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng/8-way power adjustment Chỉnh điện 8 hướng/8-way power adjustment Chỉnh điện 8 hướng/8-way power adjustment
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng/4-way mannual adjustment Chỉnh cơ 4 hướng/4-way manual adjustment Chỉnh cơ 4 hướng/4-way mannual adjustment
Ghế sau Gập 60:40, ngả lưng ghế/60:40 FOLDING, RECLINING Gập 60:40, ngả lưng ghế/60:40 FOLDING, RECLINING Gập 60:40, ngả lưng ghế/60:40 FOLDING, RECLINING
Cửa sổ trời Có/With Có/With
Hệ thống điều hòa Tự động/Auto Tự động 2 vùng/Auto dual mode Tự động 2 vùng/Auto dual mode
Cửa gió sau Có/With Có/With Có/With
Hệ thống âm thanh Cảm ứng 7"/7" Touch screen Cảm ứng 9"/9" Touch screen Cảm ứng 9"/9" Touch screen
Số loa 6 6 6
Cổng kết nối USB Có/With Có/With Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With Có/With Có/With
Điều khiển giọng nói Có/With Có/With Có/With
Kết nối wifi Có/With Có/With Có/With
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With Có/With Có/With
Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity Có/With Có/With Có/With
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm Có/With Có/With Có/With
Khóa cửa điện Có/With Có/With Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With Có/With Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt/All one touch up/down, jam protection Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt/All one touch up/down, jam protection Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt/All one touch up/down, jam protection
Hệ thống điều khiển hành trình Có/With Có/With Có/With
Hệ thống báo động Có/With Có/With Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With Có/With Có/With
Toyota Safety Sense - Thế hệ 2 (mới nhất)/2nd generation (latest) Thế hệ 2 (mới nhất)/2nd generation (latest)
Cảnh báo tiền va chạm (PCS) - Có/With Có/With
Cảnh báo chệch làn đường (LDA) - Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA) - Có/With Có/With
Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) - Có/With Có/With
Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động (AHB) - Có/With Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có/With Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có/With Có/With Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có/With Có/With Có/With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) Có/With Có/With Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) Có/With Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) Có/With Có/With Có/With
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPMS) Có/With Có/With Có/With
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) Có/With Có/With Có/With
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) - Có/With Có/With
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) - Có/With Có/With
Camera 360 độ (PVM) - Có/With Có/With
Cảm biến sau Có/With Có/With Có/With
Cảm biến góc trước Có/With Có/With Có/With
Cảm biến góc sau Có/With Có/With Có/With
Số lượng túi khí 7 7 7
Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With Có/With Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With Có/With Có/With
Túi khí rèm Có/With Có/With Có/With
Túi khí đầu gối người lái Có/With Có/With Có/With
Loại 3 điểm ELR 3 điểm ELR 3 điểm ELR

Thông Số Toyota Corolla Cross 2021

Màu Sắc Xe Toyota Corolla Cross 2021

Thiết Kế Bởi Marketing Tiền Giang

Báo Giá Nhanh

Vui lòng điền vào form dưới, chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn

    Honda Ô tô Kim Thanh khuyến mãi

    Chương trình ưu đãi sắp kết thúc. Hãy đăng ký ngay!

    Ngày
    Giờ
    Phút
    Giây

      Đăng Ký Lái Thử

        Báo Giá Nhanh

          Đăng ký tư vấn nhanh

            0933.717.718